Bản dịch của từ Cheer up trong tiếng Việt

Cheer up

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheer up(Phrase)

tʃˈaɪɹəp
tʃˈaɪɹəp
01

Trở nên vui vẻ hơn sau khi đã buồn hoặc thất vọng.

To become happier after feeling sad or disappointed.

开心起来

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cheer up(Verb)

tʃˈaɪɹəp
tʃˈaɪɹəp
01

Trở nên vui vẻ, phấn chấn hoặc hy vọng hơn (khi trước đó buồn, chán hoặc lo lắng).

To become happier or more hopeful.

变得更快乐或更有希望

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khiến ai đó cảm thấy vui vẻ hơn hoặc hy vọng hơn; an ủi, làm phấn chấn tinh thần của người khác.

To make someone feel happier or more hopeful.

使人感到快乐或更有希望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh