Bản dịch của từ Chemical property trong tiếng Việt
Chemical property
Noun [U/C]

Chemical property(Noun)
kˈɛməkəl pɹˈɑpɚti
kˈɛməkəl pɹˈɑpɚti
01
Một đặc điểm của một chất mà được quan sát trong quá trình phản ứng trong đó thành phần hóa học hoặc danh tính của chất đó bị thay đổi.
A characteristic of a substance that is observed during a reaction in which the chemical composition or identity of the substance is changed.
Ví dụ
Ví dụ
03
Các ví dụ bao gồm độ axit, điểm sôi và tính phản ứng với các hóa chất khác.
Examples include acidity, boiling point, and reactivity with other chemicals.
Ví dụ
