Anh - Việt

Bản dịch của từ Chided trong tiếng Việt

chided

Verb

chided (Verb)

/tʃˈaɪdɪd/
/tʃˈaɪdɪd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chide.

simple past and past participle of chide.

Ví dụ
Cô giáo đã khiển trách học sinh vì đến lớp muộn hôm qua.The teacher chided the students for being late to class yesterday.
Họ đã không khiển trách bạn bè vì không tham dự bữa tiệc.They did not chide their friends for not attending the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh