Anh - Việt

Bản dịch của từ Chimp trong tiếng Việt

chimp

Noun

chimp (Noun)

/tʃɪmp/
/tʃˈɪmp/
AI

Nghĩa 01

Một loài vượn lớn có tên khoa học là tinh tinh; động vật linh trưởng rất thông minh, sống ở rừng nhiệt đới châu Phi, giống người nhưng không phải là người.

A chimpanzee.

Ví dụ
Con tinh tinh trong sở thú rất nghịch ngợm.The chimp in the zoo is very playful.
Không có con tinh tinh tại khu bảo tồn động vật hoang dã.There is not a chimp at the wildlife sanctuary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh