Bản dịch của từ Chip in trong tiếng Việt

Chip in

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chip in(Verb)

tʃˈɪpɨn
tʃˈɪpɨn
01

Đóng góp tiền (cùng với người khác) để phục vụ một mục đích chung.

Contribute money towards a particular purpose as part of a group.

共同出资

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Chip in(Phrase)

tʃˈɪpɨn
tʃˈɪpɨn
01

Đóng góp tiền hoặc giúp đỡ (thường cùng nhiều người góp chung) cho một việc nào đó.

Make a contribution or donation towards something.

共同出资或捐款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh