Bản dịch của từ Chipsi mayai trong tiếng Việt

Chipsi mayai

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chipsi mayai(Noun)

tʃˈɪpsi maɪˈɑ
tʃˈɪpsi maɪˈɑ
01

Chipsi mayai — món ăn phổ biến ở Tanzania gồm khoai tây chiên (chips) trộn với trứng rán/ô-men, thường ăn như đồ ăn đường phố hoặc bữa nhẹ.

Tanzania A kind of potatoegg omelette popular in Tanzania.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh