Anh - Việt

Bản dịch của từ Chirpy trong tiếng Việt

chirpy

Adjective

chirpy (Adjective)

/tʃˈɝpi/
/tʃˈɝɹpi/
AI

Nghĩa 01

Vui vẻ, lạc quan và đầy năng lượng; tỏ ra phấn khởi, hoạt bát.

Cheerful and lively.

Ví dụ
Cô ấy luôn có thái độ vui vẻ khi thảo luận nhóm.She always has a chirpy attitude during group discussions.
Anh ấy không bao giờ vui vẻ khi nói về các vấn đề xã hội nghiêm trọng.He is never chirpy when talking about serious social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của chirpy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

chirpy

chirpy

chirpier

chirpier

chirpiest

chirpiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh