Bản dịch của từ Chiton trong tiếng Việt

Chiton

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chiton(Noun)

kˈaɪtn
kˈaɪtn
01

Một loại áo choàng dài bằng len mặc ở Hy Lạp cổ đại, giống như một chiếc áo tunic dài, thường khoác ngoài cơ thể và buộc hoặc ghim ở vai.

A long woollen tunic worn in ancient Greece.

古希腊的长毛衣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài động vật thân mềm sống ở biển, có thân dẹt hình bầu dục và vỏ gồm các mảnh xếp chồng nhau (trông giống các mảnh vảy nối tiếp).

A marine mollusc that has an oval flattened body with a shell of overlapping plates.

一种海洋软体动物,身体扁平呈椭圆形,外壳由重叠的片组成。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh