Bản dịch của từ Chitosan trong tiếng Việt

Chitosan

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chitosan(Noun Uncountable)

tʃˈɪtəʊsən
ˈtʃɪtəsən
01

Một polysaccharide mạch thẳng thu được bằng cách khử acetyl từ kitin, chủ yếu gồm các đơn vị D-glucosamine và N-acetyl-D-glucosamine liên kết β-(1→4).

A linear polysaccharide obtained by deacetylation of chitin, composed mainly of β-(1→4)-linked D-glucosamine and N-acetyl-D-glucosamine.

Ví dụ
02

Một sinh-polime được sử dụng trong y sinh (băng vết thương, dẫn thuốc...), nông nghiệp, xử lý nước và công nghiệp thực phẩm do tính tương hợp sinh học, phân hủy sinh học và khả năng hấp phụ.

A biopolymer used in biomedical applications (e.g., wound dressings, drug delivery), agriculture, water treatment, and the food industry because of its biocompatibility, biodegradability, and adsorption properties.

Ví dụ
03

Dạng bột trắng đến hơi vàng hoặc màng phim chiết xuất từ vỏ giáp xác (tôm, cua), đôi khi được bán dưới dạng thực phẩm bổ sung hoặc chất kết dính mỡ.

A white to off-white powder or film derived from crustacean shells (shrimp, crab), sometimes marketed as a dietary supplement or fat binder.

Ví dụ