Anh - Việt

Bản dịch của từ Chivalrous trong tiếng Việt

chivalrous

Adjective

chivalrous (Adjective)

/ʃˈɪvlɹəs/
/ʃˈɪvlɹəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người đàn ông hoặc cách cư xử của anh ta lịch thiệp, ga-lăng, tử tế và nhường nhịn, đặc biệt là đối với phụ nữ.

of a man or his behaviour courteous and gallant especially towards women.

Ví dụ
John luôn mở cửa cho phụ nữ, anh ấy lịch lãm.John always opens the door for ladies, he is chivalrous.
Cô ấy thấy hành vi của anh ta thô lỗ, không lịch lãm chút nào.She found his behavior rude, not chivalrous at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh