Bản dịch của từ Cholesteatoma trong tiếng Việt

Cholesteatoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cholesteatoma (Noun)

01

(bệnh lý) biểu mô vảy sừng hóa phá hủy và mở rộng ở tai giữa và/hoặc xương chũm.

Pathology a destructive and expanding keratinizing squamous epithelium in the middle ear andor mastoid process.

Ví dụ

Cholesteatoma can cause hearing loss in many patients, like John Smith.

Cholesteatoma có thể gây mất thính lực ở nhiều bệnh nhân, như John Smith.

Many people do not know about cholesteatoma and its serious effects.

Nhiều người không biết về cholesteatoma và những tác động nghiêm trọng của nó.

Is cholesteatoma common among adults in urban areas like New York?

Cholesteatoma có phổ biến ở người lớn tại các khu vực đô thị như New York không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cholesteatoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cholesteatoma

Không có idiom phù hợp