Anh - Việt

Bản dịch của từ Choose trong tiếng Việt

choose

Verb

choose (Verb)

/tʃuːz/
/tʃuːz/
AI

Nghĩa 01

Chọn; lựa chọn (hành động quyết định giữa hai hay nhiều người, vật, phương án). Thường dùng khi quyết định cái nào muốn hay cần.

Choose, choose.

Ví dụ
Mọi người chọn bạn bè của họ dựa trên sở thích chung.People choose their friends based on common interests.
Cô ấy đã chọn tham dự sự kiện từ thiện để ủng hộ mục tiêu.She chose to attend the charity event to support the cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của choose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

choose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chose

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chosen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chooses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

choosing

Kết hợp từ của choose (Verb)

PHRASESVERB + choosechoose + ADVERBchoose + PREPOSITION
Kết hợp từ của choose
Collocation
Ví dụ

lựa chọn

pick and choose

Trong cài đặt xã hội, mọi người thường lựa chọn bạn bè của họ.

In social settings, people often pick and choose their friends.

Video ngữ cảnh