Anh - Việt

Bản dịch của từ Chromatics trong tiếng Việt

chromatics

Noun

chromatics (Noun)

/kɹoʊmˈætɪks/
/kɹoʊmˈætɪks/
AI

Nghĩa 01

(âm nhạc) Những âm giai, hoà âm hoặc nốt mang đặc trưng thang âm bán cung (sử dụng các nửa cung/điều chỉnh nhằm tạo sắc thái đa dạng), tức là việc sử dụng các nốt ngoài thang chính để tạo hoà âm hoặc giai điệu mang tính “chromatic”.

music Chromatic harmonies or notes.

Ví dụ
Nhiều nhạc sĩ sử dụng gam màu để tạo ra trải nghiệm âm nhạc xã hội độc đáo.Many musicians use chromatics to create unique social music experiences.
Buổi hòa nhạc thiếu gam màu, khiến màn trình diễn kém hấp dẫn.The concert lacked chromatics, making the performance less engaging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ngành/quy luật quang học về màu sắc; khoa học nghiên cứu bản chất, tính chất và cách xuất hiện của các màu sắc trong ánh sáng.

optics The science of colours the branch of optics that deals with the properties of colours.

Ví dụ
Chromatics giúp các nghệ sĩ hiểu mối quan hệ màu sắc trong dự án xã hội.Chromatics helps artists understand color relationships in their social projects.
Nhiều người không học về chromatics cho các sáng kiến nghệ thuật cộng đồng.Many people do not study chromatics for their community art initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh