Bản dịch của từ Chromatics trong tiếng Việt

Chromatics

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chromatics (Noun)

kɹoʊmˈætɪks
kɹoʊmˈætɪks
01

(âm nhạc) Những âm giai, hoà âm hoặc nốt mang đặc trưng thang âm bán cung (sử dụng các nửa cung/điều chỉnh nhằm tạo sắc thái đa dạng), tức là việc sử dụng các nốt ngoài thang chính để tạo hoà âm hoặc giai điệu mang tính “chromatic”.

Music Chromatic harmonies or notes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngành/quy luật quang học về màu sắc; khoa học nghiên cứu bản chất, tính chất và cách xuất hiện của các màu sắc trong ánh sáng.

Optics The science of colours the branch of optics that deals with the properties of colours.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh