Bản dịch của từ Chronic disease trong tiếng Việt
Chronic disease
Noun [U/C]

Chronic disease(Noun)
kɹˈɑnɪk dɪzˈiz
kɹˈɑnɪk dɪzˈiz
Ví dụ
02
Một tình trạng kéo dài mà có thể được kiểm soát nhưng không thể chữa khỏi.
A long-lasting condition that can be controlled but not cured.
Ví dụ
03
Một thể loại bệnh tật được đặc trưng bởi thời gian dài và tiến triển chậm.
A category of diseases that are characterized by long duration and slow progression.
Ví dụ
