Bản dịch của từ Chronic dissent trong tiếng Việt
Chronic dissent
Noun [U/C]

Chronic dissent(Noun)
krˈɒnɪk dˈɪsənt
ˈkrɑnɪk ˈdɪsənt
01
Ví dụ
02
Hành động phản đối hoặc không đồng tình với ý kiến hoặc quyền lực hiện hành
Acting in opposition to or disagreeing with a dominant opinion or authority.
反对或持不同意见的行为,通常是针对主流观点或权威的
Ví dụ
03
Việc biểu đạt không hài lòng hoặc bất đồng liên tục, thường trong bối cảnh chính trị hoặc xã hội
Constantly expressing dissatisfaction or disagreement often occurs within political or social contexts.
持续表达不满或分歧通常发生在政治或社会背景中。
Ví dụ
