Anh - Việt

Bản dịch của từ Chubby trong tiếng Việt

chubby

Adjective

chubby (Adjective)

/tʃˈʌbi/
/tʃˈʌbi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả người hoặc vật có thân hình hơi tròn, mập mạp và dễ thương (thường dùng cho trẻ em hoặc mô tả vẻ ngoài đầy đặn, không phải rất béo).

Miêu tả người hoặc vật có thân hình hơi tròn, mập mạp và dễ thương (thường dùng cho trẻ em hoặc mô tả vẻ ngoài đầy đặn, không phải rất béo).

Plump and rounded.

Ví dụ
Em bé béo phì mỉm cười với mọi người trong phòng.The chubby baby smiled at everyone in the room.
Cô ấy cảm thấy tự ti về đôi má béo của mình trong buổi chụp ảnh.She felt self-conscious about her chubby cheeks during the photoshoot.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của chubby (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

chubby

mũ

chubbier

chubbier

chubbiest

chubbiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh