Bản dịch của từ Cicero trong tiếng Việt

Cicero

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cicero(Noun)

ˈsɪ.sɚ.oʊ
ˈsɪ.sɚ.oʊ
01

Trong in ấn và kiểu chữ, “cicero” là đơn vị đo kích thước chữ theo hệ Continental (châu Âu lục địa), tương đương với 12 điểm Didot (bằng khoảng 4,51368 mm hay ~0,178 inch). Cũng dùng để chỉ cỡ chữ (bộ chữ) ở kích thước đó.

Typography Continental printing The Continental equivalent of the English pica a measure of 12 Didot points 451368 mm or about 0178 in or a body of type in this size.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ