Bản dịch của từ Civil rights act trong tiếng Việt
Civil rights act
Noun [U/C]

Civil rights act(Noun)
sˈɪvəl ɹˈaɪts ˈækt
sˈɪvəl ɹˈaɪts ˈækt
Ví dụ
02
Luật này nhằm chấm dứt phân biệt đối xử ở những nơi công cộng và đảm bảo cơ hội bình đẳng trong tuyển dụng.
This law aims to put an end to segregation in public places and ensure equal employment opportunities.
这项法案的目标是结束公共场所的种族隔离,并确保就业机会的平等。
Ví dụ
