Bản dịch của từ Civil service trong tiếng Việt

Civil service

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Civil service (Noun)

sˈɪvl sˈɝɹvɪs
sˈɪvl sˈɝɹvɪs
01

Các nhánh chuyên môn thường trực của cơ quan hành chính của chính phủ, ngoại trừ các nhánh quân sự và tư pháp và các chính trị gia được bầu.

The permanent professional branches of a governments administration excluding military and judicial branches and elected politicians.

Ví dụ

Working in the civil service requires dedication and professionalism.

Làm việc trong ngành công vụ yêu cầu sự tận tâm và chuyên nghiệp.

The civil service plays a crucial role in maintaining public services.

Ngành công vụ đóng vai trò quan trọng trong duy trì các dịch vụ công cộng.

Civil service employees are responsible for implementing government policies.

Các nhân viên công vụ chịu trách nhiệm thực hiện chính sách của chính phủ.

Civil service (Adjective)

sˈɪvl sˈɝɹvɪs
sˈɪvl sˈɝɹvɪs
01

Liên quan đến các ngành chuyên môn thường trực của cơ quan hành chính của chính phủ.

Relating to the permanent professional branches of a governments administration.

Ví dụ

She works in the civil service sector.

Cô ấy làm việc trong lĩnh vực dịch vụ công.

His father has a civil service job.

Cha anh ấy có một công việc dịch vụ công.

The civil service exam is highly competitive.

Kỳ thi dịch vụ công rất cạnh tranh.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Civil service cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Civil service

Không có idiom phù hợp