Bản dịch của từ Claimant trong tiếng Việt

Claimant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Claimant(Noun)

klˈeɪmnt
klˈeɪmnt
01

Người nộp đơn yêu cầu quyền lợi hoặc bồi thường; người đòi quyền (thường trong vụ kiện hoặc khi xin trợ cấp của nhà nước).

A person making a claim especially in a lawsuit or for a state benefit.

索赔人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Claimant (Noun)

SingularPlural

Claimant

Claimants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ