Bản dịch của từ Clam trong tiếng Việt

Clam

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clam(Noun)

klˈæm
klˈæm
01

Một loài động vật thân mềm sống ở biển có hai mảnh vỏ đối xứng che thân, thường chôn trong cát hoặc bùn (ví dụ: nghêu, trai).

A marine bivalve mollusc with shells of equal size.

一个有两个对称贝壳的海洋软体动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ một đô la (tiền đô la Mỹ).

A dollar.

一美元

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Clam (Noun)

SingularPlural

Clam

Clams

Clam(Verb)

klˈæm
klˈæm
01

Đào hoặc thu bắt nghêu/sò (động tác tìm, đào vỏ sò/nghêu ở bãi biển hoặc bùn để ăn hoặc bán).

Dig for or collect clams.

挖蛤蜊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ngừng nói đột ngột; im lặng ngay lập tức khi đang nói hoặc giao tiếp.

Abruptly stop talking.

突然停止说话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Clam (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clamming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ