Bản dịch của từ Clamping trong tiếng Việt

Clamping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clamping(Verb)

klˈæmpɪŋ
klˈæmpɪŋ
01

Dạng hiện tại/động danh từ của 'clamp' — hành động kẹp, giữ chặt hay buộc chặt hai vật lại bằng kẹp, ê tô hoặc vật giữ tương tự.

Present participle and gerund of clamp.

Ví dụ

Dạng động từ của Clamping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clamp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clamped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clamped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clamps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clamping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ