Bản dịch của từ Clapped trong tiếng Việt

Clapped

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clapped(Verb)

klˈæpt
klˈæpt
01

“Clapped” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “clap”, nghĩa là đã vỗ tay (thể hiện tán thưởng, khen ngợi hoặc tạo tiếng động bằng hai bàn tay khiên nhau).

Simple past and past participle of clap.

Ví dụ

Dạng động từ của Clapped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Claps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ