Anh - Việt
classicist
Noun
classicist (Noun)
/klˈæsəsəst/
/klˈæsɪsɪst/
AI
Ví dụ
Người nghiên cứu cổ điển thảo luận văn học Hy Lạp cổ trong bài luận IELTS của anh ấy.The classicist discussed ancient Greek literature in his IELTS essay.
Cô ấy không phải là người nghiên cứu cổ điển, vì vậy cô ấy gặp khó khăn khi dịch sang tiếng Latinh.She was not a classicist, so she struggled with the Latin translation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Người theo chủ nghĩa cổ điển trong nghệ thuật — tức là người ủng hộ, học tập hoặc sáng tác theo phong cách và nguyên tắc nghệ thuật cổ điển (nhấn mạnh trật tự, cân đối, hài hòa, và các tiêu chuẩn thẩm mỹ truyền thống).
A follower of classicism in the arts.
Ví dụ
Người theo trường phái cổ điển tin vào bảo tồn hình thức nghệ thuật truyền thống.The classicist believed in preserving traditional art forms.
Không phải tất cả các nghệ sĩ đều là người theo trường phái cổ điển; một số người thích các phong cách hiện đại.Not every artist is a classicist; some prefer modern styles.
Từ tiếng Việt gần nghĩa