Bản dịch của từ Clay pigeon trong tiếng Việt

Clay pigeon

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clay pigeon(Noun)

kleɪ pˈɪdʒn
kleɪ pˈɪdʒn
01

Một mục tiêu bằng đất nung (đĩa) được phóng lên không trung để bắn trong môn bắn súng thể thao; thường gọi là "đĩa mục tiêu" trong bắn bồ câu đất nung.

A target in the sport of clay pigeon shooting.

Ví dụ

Clay pigeon(Noun Countable)

kleɪ pˈɪdʒn
kleɪ pˈɪdʒn
01

Một vật thể tròn bằng đất sét (thường sơn màu) được ném lên trời làm mục tiêu để bắn trong môn bắn gà sắt/ bắn bia di động (trapshooting hoặc skeet).

A target used in trapshooting or skeet shooting.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh