Bản dịch của từ Cleanser trong tiếng Việt

Cleanser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleanser(Noun)

klˈɛnzɚ
klˈɛnzəɹ
01

Một chất dùng để làm sạch, thường là sản phẩm mỹ phẩm dùng để rửa hoặc làm sạch da (ví dụ: sữa rửa mặt, tẩy trang).

A substance that cleanses something especially a cosmetic product for cleansing the skin.

清洁剂,尤其是用于清洁皮肤的化妆品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cleanser (Noun)

SingularPlural

Cleanser

Cleansers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ