Bản dịch của từ Cleansing trong tiếng Việt

Cleansing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleansing (Adjective)

klˈɛnzɪŋ
klˈɛnzɪŋ
01

Có tác dụng làm sạch; dùng để tẩy sạch, loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn hoặc chất độc trên bề mặt hoặc trên người.

That cleanses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ