Anh - Việt

Bản dịch của từ Clearness trong tiếng Việt

clearness

AdjectiveNoun

clearness (Adjective)

/klˈiɹnɪs/
/klˈiɹnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tính rõ ràng; trạng thái hoặc chất lượng của việc trở nên rõ ràng, dễ hiểu và không mơ hồ.

Tính rõ ràng; trạng thái hoặc chất lượng của việc trở nên rõ ràng, dễ hiểu và không mơ hồ.

The quality of being clear.

Ví dụ
Sự rõ ràng trong bài phát biểu của cô ấy gây ấn tượng với mọi người trong cuộc thi tranh luận.The clearness of her speech impressed everyone during the debate competition.
Sự rõ ràng trong suy nghĩ của anh ấy không giúp ích trong cuộc thảo luận khó hiểu.His clearness of thought did not help in the confusing discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

clearness (Noun)

/klˈiɹnɪs/
/klˈiɹnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc phẩm chất của việc rõ ràng, dễ hiểu; mức độ mà cái gì đó không mơ hồ, không bị che khuất và có thể nhìn hoặc hiểu rõ.

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc rõ ràng, dễ hiểu; mức độ mà cái gì đó không mơ hồ, không bị che khuất và có thể nhìn hoặc hiểu rõ.

The state or quality of being clear.

Ví dụ
Sự rõ ràng trong bài phát biểu của cô ấy gây ấn tượng với khán giả tại hội thảo.The clearness of her speech impressed the audience at the seminar.
Sự rõ ràng của thông điệp không được nhiều người nghe hiểu.The clearness of the message was not understood by many listeners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của clearness (Noun)

SingularPlural

clearness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh