Anh - Việt

Bản dịch của từ Cleaver trong tiếng Việt

cleaver

Noun

cleaver (Noun)

/klˈivɚ/
/klˈivəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ dao có lưỡi to, nặng và rộng, thường dùng trong các lò mổ hoặc bếp để chặt, bổ thịt và xương.

A tool with a heavy, broad blade, used by butchers for chopping meat.

Ví dụ
Người bán thịt đã sử dụng một con dao để chặt thịt.The butcher used a cleaver to chop the meat.
Con dao rất cần thiết để cắt những miếng thịt dai.The cleaver was essential for cutting through tough meat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cleaver (Noun)

SingularPlural

cleaver

cleavers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh