Bản dịch của từ Climb trong tiếng Việt

Climb

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climb(Verb)

klˈɪm
ˈkɫɪm
01

Để di chuyển hoặc đi lên trên như cầu thang hoặc dốc

To move or pass upwards as stairs or a slope

Ví dụ
02

Để tăng về giá trị số lượng hoặc mức độ

To increase in amount value or degree

Ví dụ
03

Đi lên hoặc leo lên đặc biệt bằng cách sử dụng chân và đôi khi là tay

To go up or ascend especially by using the feet and sometimes the hands

Ví dụ

Climb(Noun)

klˈɪm
ˈkɫɪm
01

Để tăng về giá trị số lượng hoặc mức độ

A climbable route or section especially in mountain climbing or rock climbing

Ví dụ
02

Đi lên hoặc leo lên đặc biệt bằng cách sử dụng chân và đôi khi là tay

An act of climbing an ascent

Ví dụ