Bản dịch của từ Clinical trial trong tiếng Việt

Clinical trial

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clinical trial(Noun)

klˈɪnəkəl tɹˈaɪəl
klˈɪnəkəl tɹˈaɪəl
01

Một thí nghiệm có kiểm soát kiểm tra một giả thuyết cụ thể liên quan đến chăm sóc hoặc điều trị y tế.

A controlled experiment that tests a specific hypothesis related to medical care or treatment.

Ví dụ
02

Một nghiên cứu được thực hiện với bệnh nhân để đánh giá tác động, độ an toàn và hiệu quả của một can thiệp y tế, bao gồm thuốc và điều trị.

A research study conducted with patients to evaluate the effects, safety, and efficacy of a medical intervention, including drugs and treatments.

Ví dụ
03

Một loạt các bước trong quá trình phát triển thuốc hoặc liệu pháp mới trước khi chúng được chấp thuận sử dụng rộng rãi.

A series of steps in the development of new drugs or therapies before they are approved for general use.

Ví dụ