Bản dịch của từ Closing argument trong tiếng Việt
Closing argument

Closing argument (Noun)
The lawyer delivered a strong closing argument during the trial yesterday.
Luật sư đã trình bày một lập luận kết thúc mạnh mẽ trong phiên tòa hôm qua.
The closing argument did not convince the jury to change their minds.
Lập luận kết thúc không thuyết phục được bồi thẩm đoàn thay đổi ý kiến.
What points were included in the closing argument by the defense attorney?
Những điểm nào đã được đưa vào lập luận kết thúc của luật sư bào chữa?
The lawyer delivered a powerful closing argument to the jury yesterday.
Luật sư đã trình bày một lập luận kết thúc mạnh mẽ trước bồi thẩm đoàn hôm qua.
The closing argument did not convince the jury to change their minds.
Lập luận kết thúc không thuyết phục được bồi thẩm đoàn thay đổi ý kiến.
Bài phát biểu cuối cùng được đưa ra trong một cuộc tranh luận hoặc thảo luận, nhằm thuyết phục khán giả về quan điểm của một người.
The last speech given in a debate or discussion, aimed at persuading an audience of one's point of view.
Her closing argument convinced many voters to support the new policy.
Lập luận cuối cùng của cô ấy thuyết phục nhiều cử tri ủng hộ chính sách mới.
His closing argument did not sway the audience at the town hall.
Lập luận cuối cùng của anh ấy không thuyết phục được khán giả tại hội trường.
What was the main point of your closing argument during the debate?
Điểm chính của lập luận cuối cùng của bạn trong cuộc tranh luận là gì?
Her closing argument convinced many voters during the social debate last week.
Lập luận kết thúc của cô ấy đã thuyết phục nhiều cử tri trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.
His closing argument did not address the main social issues effectively.
Lập luận kết thúc của anh ấy không giải quyết hiệu quả các vấn đề xã hội chính.
Lập luận kết luận trong bất kỳ cuộc thảo luận hoặc tranh luận chính thức nào.
The concluding argument in any formal discussion or debate.
The closing argument highlighted the importance of social justice in society.
Lập luận kết thúc nhấn mạnh tầm quan trọng của công bằng xã hội trong xã hội.
The lawyer did not present a strong closing argument during the debate.
Luật sư không đưa ra lập luận kết thúc mạnh mẽ trong cuộc tranh luận.
What was the closing argument for the social policy proposal last month?
Lập luận kết thúc cho đề xuất chính sách xã hội tháng trước là gì?
The closing argument emphasized the importance of social equality for all.
Lập luận kết thúc nhấn mạnh tầm quan trọng của bình đẳng xã hội cho tất cả.
The closing argument did not address climate change impacts on society.
Lập luận kết thúc không đề cập đến tác động của biến đổi khí hậu đến xã hội.