clothed
clothed (Verb)
Nghĩa 01
Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “clothe”, có nghĩa là đã mặc quần áo cho ai hoặc đã mặc quần áo (cho bản thân).
simple past and past participle of clothe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của clothed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | clothe |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | clad |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | clad |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | clothes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | clothing |
clothed (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của clothed (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mặc gợi cảm scantily clothed | Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi mặc lỏng lẻo cho bữa tiệc. She felt uncomfortable being scantily clothed for the party. |
đã mặc đầy đủ quần áo fully clothed | Anh ta đến phỏng vấn đã mặc đầy đủ quần áo. He arrived fully clothed for the interview. |
hầu như không mặc quần áo barely clothed | Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi chỉ mặc quần áo lót trong cuộc phỏng vấn. She felt uncomfortable being barely clothed during the interview. |
mặc ít quần áo lightly clothed | Cô ấy mặc nhẹ nhàng cho thời tiết nóng. She was lightly clothed for the hot weather. |
mặc áo mặc quần partially clothed | Người đàn ông mặc áo quần một cách một phần trông gọn gàng trong cuộc phỏng vấn. The partially clothed man looked presentable during the interview. |