Anh - Việt

Bản dịch của từ Clothed trong tiếng Việt

clothed

VerbAdjective

clothed (Verb)

/klˈoʊðd/
/klˈoʊðd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “clothe”, có nghĩa là đã mặc quần áo cho ai hoặc đã mặc quần áo (cho bản thân).

simple past and past participle of clothe.

Ví dụ
Cô đã mặc cho các con mình những chiếc áo khoác mùa đông ấm áp.She clothed her children in warm winter jackets.
Tổ chức đã cung cấp quần áo mới cho hơn 100 người vô gia cư vào tháng trước.The organization clothed over 100 homeless individuals last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clothed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clothe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clad

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clad

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clothes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clothing

clothed (Adjective)

/klˈoʊðd/
/klˈoʊðd/
AI

Nghĩa 01

Mặc quần áo; đang được che phủ bằng trang phục (không trần truồng).

Wearing clothes or clothing.

Ví dụ
Mary luôn xuất hiện với trang phục thanh lịch tại các buổi họp mặt xã hội.Mary always appeared clothed in elegant attire at social gatherings.
Sự kiện từ thiện yêu cầu tất cả những người tham dự phải mặc trang phục trang trọng.The charity event required all attendees to be clothed in formal wear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của clothed (Adjective)

ADVERB + clothedPHRASESVERB + clothed
Kết hợp từ của clothed
Collocation
Ví dụ

mặc gợi cảm

scantily clothed

Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi mặc lỏng lẻo cho bữa tiệc.

She felt uncomfortable being scantily clothed for the party.

đã mặc đầy đủ quần áo

fully clothed

Anh ta đến phỏng vấn đã mặc đầy đủ quần áo.

He arrived fully clothed for the interview.

hầu như không mặc quần áo

barely clothed

Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi chỉ mặc quần áo lót trong cuộc phỏng vấn.

She felt uncomfortable being barely clothed during the interview.

mặc ít quần áo

lightly clothed

Cô ấy mặc nhẹ nhàng cho thời tiết nóng.

She was lightly clothed for the hot weather.

mặc áo mặc quần

partially clothed

Người đàn ông mặc áo quần một cách một phần trông gọn gàng trong cuộc phỏng vấn.

The partially clothed man looked presentable during the interview.

Video ngữ cảnh