Anh - Việt

Bản dịch của từ Clumped trong tiếng Việt

clumped

Verb

clumped (Verb)

/klˈʌmpt/
/klˈʌmpt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ/ phân từ của "clump" — nghĩa là kết thành đám, tụ lại thành cụm hay vón cục. Dùng để mô tả vật hoặc chất bám tụ lại thành từng mảng/khối nhỏ.

Dạng quá khứ/ phân từ của "clump" — nghĩa là kết thành đám, tụ lại thành cụm hay vón cục. Dùng để mô tả vật hoặc chất bám tụ lại thành từng mảng/khối nhỏ.

simple past and past participle of clump.

Ví dụ
Nhiều bạn bè tụ tập lại với nhau tại bữa tiệc tối thứ Bảy vừa qua.Many friends clumped together at the party last Saturday night.
Họ không tụ tập thành các nhóm nhỏ trong sự kiện xã hội.They did not clump in small groups during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clumped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clumping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh