Bản dịch của từ Cluttering trong tiếng Việt

Cluttering

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cluttering (Verb)

klˈʌtɚɪŋ
klˈʌtɚɪŋ
01

Lấp đầy hoặc phủ kín bằng những vật rải rác, bừa bộn khiến việc đi lại khó khăn hoặc làm giảm hiệu quả.

To fill or cover with scattered or disordered things that impede movement or reduce effectiveness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cluttering (Adjective)

klˈʌtɚɪŋ
klˈʌtɚɪŋ
01

Gây ra sự lộn xộn, làm cho nơi chốn hay không gian trở nên bừa bộn, chật chội hoặc rối mắt do có quá nhiều đồ vật, vật cản hoặc sự sắp xếp không ngăn nắp.

Causing disorder or crowding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ