Bản dịch của từ Cluttering trong tiếng Việt

Cluttering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cluttering(Verb)

klˈʌtɚɪŋ
klˈʌtɚɪŋ
01

Lấp đầy hoặc phủ kín bằng những vật rải rác, bừa bộn khiến việc đi lại khó khăn hoặc làm giảm hiệu quả.

To fill or cover with scattered or disordered things that impede movement or reduce effectiveness.

Ví dụ

Dạng động từ của Cluttering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clutter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cluttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cluttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clutters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cluttering

Cluttering(Adjective)

klˈʌtɚɪŋ
klˈʌtɚɪŋ
01

Gây ra sự lộn xộn, làm cho nơi chốn hay không gian trở nên bừa bộn, chật chội hoặc rối mắt do có quá nhiều đồ vật, vật cản hoặc sự sắp xếp không ngăn nắp.

Causing disorder or crowding.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ