Anh - Việt
co
NounPrefix
co (Noun)
/kˈəʊ/
/ˈkoʊ/
AI
Nghĩa 01 · một tổ chức kinh doanh hoặc công ty, thường được viết tắt trong cách dùng không trang trọng
một tổ chức kinh doanh hoặc công ty, thường được viết tắt trong cách dùng không trang trọng
a company or business organization used especially in informal writing as a shortened form of “company”
Ví dụ
Công ty BrightPath tài trợ cho hội thảo cộng đồng của Maya về an toàn trên mạng xã hội.BrightPath Co. sponsored Maya's community workshop on social media safety.
Công ty GreenSteps ở địa phương không ủng hộ khảo sát của Alex về nhà ở xã hội.The local GreenSteps Co. did not support Alex's social housing survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · sĩ quan chỉ huy một đơn vị quân đội
sĩ quan chỉ huy một đơn vị quân đội
a commanding officer especially an officer in charge of a military unit
Ví dụ
Trong cuộc diễn tập thảm họa năm 2024, chỉ huy Maria Torres dẫn 30 binh sĩ.At the 2024 disaster drill, CO Maria Torres led 30 soldiers.
Trong đợt ứng phó lũ lụt năm 2023, chỉ huy James Lee không phớt lờ người dân.CO James Lee did not ignore residents during the 2023 flood response.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Khí cacbon monoxit từ máy sưởi hỏng đe dọa các gia đình thu nhập thấp vào mùa đông.CO from faulty heaters threatens low-income families during winter.
Các nơi tạm trú công cộng không phớt lờ nguy cơ khí cacbon monoxit do nhiên liệu cháy không hoàn toàn.Public shelters do not ignore CO risks from incomplete fuel burning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
co (Prefix)
/kˈəʊ/
/ˈkoʊ/
AI
Ví dụ
Maya trở thành đồng tác giả của một báo cáo nghiên cứu xã hội.Maya became a co-author of a social research report.
Tom không phải là đồng nghiệp tại trung tâm cộng đồng.Tom is not a co-worker at the community center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa