Bản dịch của từ Co-brother trong tiếng Việt
Co-brother
Noun [U/C]

Co-brother(Noun)
kˈəʊbrˌʌðɐ
ˈkoʊˌbrʌð.ɚ
01
Một người đàn ông là anh rể của người khác; thường dùng để chỉ chồng của chị gái mình.
In Indian English, 'brother-in-law' refers to the person related to you through marriage, usually meaning your sister's husband.
姐夫/妹夫;通过婚姻关系而成为的兄弟,通常指自己姐姐或妹妹的丈夫。
Ví dụ
02
Anh trai của người phối ngẫu của mình
Husband or wife; someone who is the brother or sister of your husband or wife.
一个人配偶的兄弟,也就是丈夫或妻子的兄弟。
Ví dụ
03
Một người đàn ông có quan hệ qua hôn nhân với người đàn ông khác vì cả hai đều kết hôn với hai chị em, trở thành anh/em rể của nhau.
It's a relationship where both are married to two sisters, meaning the two men are brothers-in-law to each other.
一个男人因娶了姐妹而与另一个男人结为姻亲关系,也就是所谓的“妹夫”或“姐夫”。
Ví dụ
