Bản dịch của từ Co-chairperson trong tiếng Việt
Co-chairperson
Noun [C] Noun [C]

Co-chairperson(Noun Countable)
kˌəʊtʃˈeəpəsən
ˈkoʊˈtʃɛrpɝsən
01
Người đồng giữ chức chủ tịch; đồng chủ tịch (cùng một người khác lãnh đạo tổ chức hoặc ủy ban).
A person who jointly holds the office of chair of an organization or committee (shares leadership with another chair).
Ví dụ
Co-chairperson(Noun Countable)
kˌəʊtʃˈeəpəsən
ˈkoʊˈtʃɛrpɝsən
01
Người đồng chủ tọa; người cùng điều hành một phiên họp, hội nghị hoặc buổi thảo luận.
A person who shares the role of presiding officer at a meeting, conference, or event (co‑presider).
Ví dụ
