Bản dịch của từ Co-coding trong tiếng Việt
Co-coding
Noun [U/C]

Co-coding(Noun)
kˈəʊkəʊdɪŋ
ˈkoʊˈkoʊdɪŋ
01
Một kỹ thuật được sử dụng để nâng cao chất lượng phần mềm thông qua hợp tác
One technique used to improve software quality through collaboration.
这是一种通过合作来提升软件质量的技术方法。
Ví dụ
02
Quá trình lập trình hợp tác, nơi hai hoặc nhiều nhà phát triển cùng làm việc chung trên một máy tính
Collaborative programming is a process where two or more programmers work together in the same location.
协作编程的过程,指的是两个或多个程序员共同在一个地点工作。
Ví dụ
03
Tương tự như lập trình theo cặp nhưng có thể gồm nhiều hơn hai người tham gia
It's similar to pair programming, but it can involve more than two people.
这种方法类似于 pasangan 编程,但可以由多个人共同参与,不限于两人。
Ví dụ
