Bản dịch của từ Co-op advertising trong tiếng Việt
Co-op advertising
Noun [U/C]

Co-op advertising(Noun)
kˈoʊˌɑp ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
kˈoʊˌɑp ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
Ví dụ
02
Thường liên quan đến một nhà sản xuất và một nhà bán lẻ, nơi nhà sản xuất cung cấp hỗ trợ tài chính cho quảng cáo đổi lấy việc quảng bá thương hiệu của họ.
Typically involves a manufacturer and a retailer, where the manufacturer provides financial assistance for advertising in exchange for promoting their brand.
Ví dụ
