Bản dịch của từ Co-sleeping trong tiếng Việt

Co-sleeping

Verb Phrase Noun [U/C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-sleeping(Verb)

kˈəʊsliːpɪŋ
ˈkoʊˈsɫipɪŋ
01

Ngủ cùng (với trẻ sơ sinh) trong cùng giường hoặc cùng phòng; thực hành ngủ chung.

To sleep in the same bed or room with one's infant; to practice co-sleeping.

Ví dụ

Co-sleeping(Phrase)

kˈəʊsliːpɪŋ
ˈkoʊˈsɫipɪŋ
01

Từ mượn từ tiếng Anh dùng trong ngôn ngữ nuôi dạy trẻ ở Việt Nam để chỉ các hình thức ngủ chung (ngủ chung giường hoặc cùng phòng).

Loanword from English used in Vietnamese parenting discourse to refer to bedsharing/roomsharing practices.

Ví dụ

Co-sleeping(Noun)

kˈəʊsliːpɪŋ
ˈkoʊˌsliː.pɪŋ
01

Phương pháp chăm sóc trẻ trong đó bố mẹ và trẻ sơ sinh ngủ chung trên cùng một giường (ngủ chung giường).

A childcare practice where parents and their infant sleep in the same bed (bedsharing).

Ví dụ

Co-sleeping(Noun)

kˈəʊsliːpɪŋ
ˈkoʊˌsliː.pɪŋ
01

Phương pháp chăm sóc trẻ trong đó bố mẹ và trẻ ngủ trong cùng một phòng nhưng trên bề mặt ngủ riêng (ngủ cùng phòng).

A childcare practice where parents and infants sleep in the same room but on separate sleep surfaces (roomsharing).

Ví dụ