ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Coagulate
(động từ) Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn hoặc bán rắn, thường dùng cho máu hoặc chất lỏng để chỉ quá trình đông lại hoặc kết tụ lại.
Of a fluid especially blood change to a solid or semisolid state.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/coagulate/