Anh - Việt

Bản dịch của từ Coagulates trong tiếng Việt

coagulates

Verb

coagulates (Verb)

/koʊˈæɡjəlˌeɪts/
/koʊˈæɡjəlˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Trở nên rắn hoặc bán rắn; quá trình chất lỏng chuyển sang trạng thái đặc hoặc bán đặc.

Change to a solid or semisolid state.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng làm cho các nền văn hóa đa dạng hòa quyện vào nhau.The community event coagulates diverse cultures into a vibrant celebration.
Các vấn đề xã hội không dễ dàng kết hợp mà không có sự tham gia của cộng đồng.Social issues do not coagulate easily without community involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coagulates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coagulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coagulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coagulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coagulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coagulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh