Anh - Việt

Bản dịch của từ Coalescence trong tiếng Việt

coalescence

NounNoun Countable

coalescence (Noun)

/kˌoʊəlˈɛsəns/
/kˌoʊəlˈɛsəns/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tụ lại, kết hợp thành một khối hoặc một thể thống nhất.

the action or process of coming together to form one mass or whole.

Ví dụ
Sự hợp nhất của các cộng đồng đã cải thiện dịch vụ xã hội ở New York.The coalescence of communities improved social services in New York City.
Sự hợp nhất của các ý tưởng đã không xảy ra trong cuộc họp hôm qua.The coalescence of ideas did not happen during the meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coalescence (Noun Countable)

/kˌoʊəlˈɛsəns/
/kˌoʊəlˈɛsəns/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình hợp lại với nhau để tạo thành một khối hoặc toàn thể duy nhất.

the action or process of coming together to form one mass or whole.

Ví dụ
Sự hợp nhất của các cộng đồng đã cải thiện hỗ trợ xã hội trong đại dịch.The coalescence of communities improved social support during the pandemic.
Sự hợp nhất của các ý tưởng đã không xảy ra tại cuộc họp trước đó.The coalescence of ideas did not happen at the last meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh