Anh - Việt

Bản dịch của từ Coated trong tiếng Việt

coated

Verb

coated (Verb)

/kˈoʊtɪd/
/kˈoʊtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “coat” — nghĩa là đã phủ, che hoặc bao một lớp lên bề mặt (ví dụ: phủ sơn, bọc đường bột, phủ lớp dầu mỡ).

simple past and past participle of coat.

Ví dụ
Những bức tường được phủ màu sáng trong sự kiện cộng đồng.The walls were coated with bright colors during the community event.
Chúng không được phủ sơn cho triển lãm nghệ thuật địa phương.They were not coated in paint for the local art exhibition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh