Anh - Việt

Bản dịch của từ Coating trong tiếng Việt

coating

VerbNoun UncountableNoun Countable

coating (Verb)

/kˈəʊtɪŋ/
/ˈkoʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dạng hiện tại phân từ/gerund của 'coat': phủ hoặc bọc cái gì đó bằng một lớp

present participle/gerund of 'coat': to cover something with a layer

Ví dụ
Nghệ sĩ đang phủ lớp màu sắc rực rỡ lên bức tranh tường cho lễ hội.The artist is coating the mural with vibrant colors for the festival.
Họ không phủ lớp dầu quá nhiều lên thức ăn trong quá trình nấu.They are not coating the food with excessive oil during the cooking process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coating (Noun Uncountable)

/kˈəʊtɪŋ/
/ˈkoʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

lớp mỏng phủ lên bề mặt của một vật

a thin layer or covering applied to the surface of something

Ví dụ
Lớp phủ trên trung tâm cộng đồng bảo vệ nó khỏi thời tiết khắc nghiệt.The coating on the community center protects it from harsh weather.
Lớp phủ không tồn tại lâu trong điều kiện ẩm ướt.The coating does not last long in humid conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

vật liệu được dùng để tạo lớp phủ (sơn, vecni, mạ, phủ bột, v.v.)

a substance used to form such a layer (paint, varnish, plating, powder coating, etc.)

Ví dụ
Lớp phủ trên ghế công viên bảo vệ chúng khỏi hư hại do mưa.The coating on the park benches protects them from rain damage.
Lớp phủ không ngăn được gỉ sét trên thiết bị chơi cũ.The coating does not prevent rust on the old playground equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

quy trình hoặc kết quả của việc phủ một lớp bảo vệ hoặc trang trí (ví dụ: lớp phủ chống ăn mòn)

the process or result of applying a protective or decorative layer (e.g., anti-corrosion coating)

Ví dụ
Lớp phủ chống ăn mòn mới bảo vệ cầu khỏi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.The new anti-corrosion coating protects bridges from harsh weather conditions.
Trường học đã không áp dụng lớp phủ cho thiết bị sân chơi.The school did not apply a coating to the playground equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

lớp bao trong dược phẩm (ví dụ: lớp màng bao quanh viên thuốc)

a coating in pharmaceuticals (e.g., film coating on tablets)

Ví dụ
Lớp phủ mới trên viên thuốc cải thiện sự tuân thủ của bệnh nhân.The new coating on tablets improves patient compliance significantly.
Lớp phủ không ảnh hưởng đến vị của thuốc.The coating does not affect the taste of the medication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

lớp phủ trong ẩm thực (ví dụ: bột áo, chiên xù, phủ sô-cô-la)

a culinary coating (e.g., batter, breading, chocolate coating)

Ví dụ
Lớp sô cô la trên dâu tây thật ngon tại bữa tiệc.The chocolate coating on the strawberries was delicious at the party.
Bánh quy lần này không có lớp kem phủ.The cookies did not have a coating of icing this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coating (Noun Countable)

/kˈəʊtɪŋ/
/ˈkoʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một lớp phủ cụ thể (một lớp phủ trên kim loại, một lớp bảo vệ)

a specific layer or cover (a coating on the metal, a protective coating)

Ví dụ
Lớp bảo vệ trên ghế công viên ngăn ngừa gỉ sét và hư hại.The protective coating on the park benches prevents rust and damage.
Thành phố không áp dụng lớp phủ cho tất cả các công trình công cộng.The city does not apply a coating to all public structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh