Bản dịch của từ Coconut trong tiếng Việt

Coconut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coconut(Noun)

kˈoʊkənˌʌt
kˈoʊkənˌʌt
01

Loài cây cọ cao cho quả dừa; thân cây, cơm dừa và vỏ dừa được dùng để sản xuất nhiều sản phẩm (như cơm khô/copra, xơ dừa...). Cây này mọc nhiều ở vùng nhiệt đới.

The tall palm tree that yields the coconut, which has become naturalized throughout the tropics. The tree is also a source of copra, coir, and other products.

高大的棕榈树,结出椰子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quả dừa là hạt lớn hình bầu dục màu nâu của một loại cọ nhiệt đới, có vỏ cứng phủ bởi lớp xơ, bên trong có phần thịt trắng ăn được và chứa một chất lỏng trong suốt (nước dừa).

The large oval brown seed of a tropical palm, consisting of a hard woody husk surrounded by fibre, lined with edible white flesh and containing a clear liquid.

椰子是热带棕榈树的大 oval 棕色种子,外有硬壳和纤维,内含可食用白肉和清水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Coconut (Noun)

SingularPlural

Coconut

Coconuts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ