Bản dịch của từ Cocoon trong tiếng Việt

Cocoon

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cocoon(Noun)

kəkˈun
kəkˈun
01

Một chiếc vỏ mượt được tạo ra bởi ấu trùng của nhiều loài côn trùng để bảo vệ dưới dạng nhộng.

A silky case spun by the larvae of many insects for protection as pupae.

Ví dụ
02

Lớp phủ ngăn chặn sự ăn mòn của thiết bị kim loại.

A covering that prevents the corrosion of metal equipment.

Ví dụ

Cocoon(Verb)

kəkˈun
kəkˈun
01

Xịt một lớp phủ bảo vệ.

Spray with a protective coating.

Ví dụ
02

Bao bọc một cách bảo vệ hoặc an ủi.

Envelop in a protective or comforting way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ