Bản dịch của từ Code name trong tiếng Việt
Code name
Noun [U/C] Phrase

Code name(Noun)
kˈoʊd nˈeɪm
kˈoʊd nˈeɪm
01
Tên đặt cho một dự án phần mềm đang trong giai đoạn phát triển, thường là tên tạm thời cho đến khi tên cuối cùng được chọn.
A name given to a software project in its development stage often a placeholder until the final name is chosen
Ví dụ
Ví dụ
03
Tên gọi được sử dụng trong bối cảnh quân sự hoặc tình báo cho một hoạt động hoặc nhiệm vụ.
A designation used in military or intelligence contexts for an operation or mission
Ví dụ
Code name(Phrase)
kˈoʊd nˈeɪm
kˈoʊd nˈeɪm
01
Một tên gọi thay thế cho một sản phẩm hoặc dịch vụ, thường được sử dụng trong tiếp thị.
An alternative designation for a product or service often used in marketing
Ví dụ
