Bản dịch của từ Codified law trong tiếng Việt

Codified law

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Codified law(Noun)

kˈɑdəfˌaɪd lˈɔ
kˈɑdəfˌaɪd lˈɔ
01

Quá trình biên dịch các luật tục bất thành văn thành các điều luật hoặc quy định thành văn.

The process of translating unwritten customary laws into written statutes or regulations

Ví dụ
02

Một bộ luật được viết ra và sắp xếp một cách chính thức theo một cách có hệ thống.

A law that has been written down and formally organized in a systematic manner

Ví dụ
03

Một hệ thống luật hoặc nguyên tắc pháp lý đã được ban hành chính thức.

A body of laws or legal principles that has been officially enacted

Ví dụ