Bản dịch của từ Codominance trong tiếng Việt

Codominance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Codominance (Noun)

kədˈʌmənəns
kədˈʌmənəns
01

Một tình huống di truyền trong đó cả hai alen trong một cặp gen trong một hợp tử đều được biểu hiện đầy đủ, dẫn đến một kiểu hình không phải là trội hay lặn.

A genetic situation in which both alleles in a gene pair in a heterozygote are fully expressed, resulting in a phenotype that is neither dominant nor recessive.

Ví dụ

In codominance, both traits appear in the offspring equally.

Trong tính đồng trội, cả hai đặc điểm xuất hiện ở con cái một cách đều nhau.

Codominance does not favor one trait over another in genetics.

Tính đồng trội không thiên về một đặc điểm nào trong di truyền.

Is codominance common in human blood types like AB?

Tính đồng trội có phổ biến trong các nhóm máu của con người như AB không?

Codominance can be seen in blood types like AB and O.

Tình trạng đồng trội có thể thấy ở nhóm máu như AB và O.

Codominance does not imply one allele is stronger than the other.

Tình trạng đồng trội không có nghĩa là một alen mạnh hơn alen kia.

02

Tình trạng biểu hiện của cả hai alen một cách bằng nhau trong kiểu hình của một hợp tử.

The condition of the expression of both alleles equally in the phenotype of a heterozygote.

Ví dụ

In codominance, both traits appear in the offspring, like AB blood type.

Trong sự đồng trội, cả hai đặc điểm xuất hiện ở con cái, như nhóm máu AB.

Codominance does not mean one allele is dominant over the other.

Sự đồng trội không có nghĩa là một alen chiếm ưu thế hơn alen kia.

Can you explain codominance using examples from human genetics?

Bạn có thể giải thích sự đồng trội bằng các ví dụ từ di truyền người không?

Codominance is evident in the blood types AB and O in humans.

Tính đồng trội xuất hiện rõ ràng trong nhóm máu AB và O ở người.

Codominance does not occur in all genetic traits among different populations.

Tính đồng trội không xảy ra ở tất cả các đặc điểm di truyền giữa các quần thể khác nhau.

03

Một hình thức di truyền mà hai alen khác nhau đều được biểu hiện trong kiểu hình mà không có alen nào vượt trội hơn alen kia.

A form of inheritance where two different alleles are both expressed in a phenotype without one overshadowing the other.

Ví dụ

In codominance, both traits appear together in the offspring's phenotype.

Trong sự đồng trội, cả hai đặc điểm xuất hiện cùng nhau ở thế hệ con.

Codominance does not allow one trait to overshadow the other.

Sự đồng trội không cho phép một đặc điểm nào vượt trội hơn đặc điểm khác.

Can you explain codominance in the context of social traits?

Bạn có thể giải thích sự đồng trội trong bối cảnh các đặc điểm xã hội không?

Codominance is seen in the AB blood type in humans.

Sự đồng trội được thấy ở nhóm máu AB ở người.

Codominance does not mean one allele is stronger than the other.

Sự đồng trội không có nghĩa là một alen mạnh hơn alen kia.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Codominance cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Codominance

Không có idiom phù hợp